Share các bạn động từ N3 - P8

Thảo luận trong 'ĐIỂM TIN' bắt đầu bởi Nguyễn Quý Thái, 7/12/15.

  1. Nguyễn Quý Thái

    Nguyễn Quý Thái New Member

    [N3] Động từ 1 - phần 8 「つ~」

    [​IMG]
    ついて行く - Đi theo, đi cùng

    ばしょわかる?―せんせいについていくからだいじょうぶ。

    場所わかる?先生について行くから大丈夫。

    Chị có biết chỗ không? – Tôi đi theo thầy giáo nên không sao

    このこひとりだとしんぱいなので、わたしもついていくことにしました。

    この子一人だと心配なので、私もついて行くことにしました。

    Đứa trẻ này đi một mình thì không yên tâm chút nào nên tôi cũng đi cùng

    ついて来る - Theo

    あのねこ、ずっとわたしのあとをついてくる。

    あの猫、ずっと私の後をついて来る。

    Con mèo kia cứ theo sau tôi

    通じる - Hiểu, thông qua


    ことばがつうじる、きもちちがつうじる.

    言葉が通じる、気持ちが通じる.

    Hiểu ngôn ngữ, hiểu tâm trạng

    かのじょとは、このしごとをつうじてしりあいました。

    彼女とは、この仕事を通じて知り合いました。

    Tôi biết cô ấy thông qua công việc này

    つかむ - Nắm bắt

    おでをつかむ、ちゃんすをつかむ.

    腕をつかむ、チャンスをつかむ.

    Nắm tay, nắm bắt cơ hội

    付く - Dính

    ごみがつく、きずがつく、どりんくつき.

    ごみがつく、傷が付く、ドリンクつき.

    Dính rác, bị thương, kèm đồ uống

    付ける - Dính vào

    しるしをつける、なまえをつける、てんすうをつける、ちからをつける.

    印を付ける、名前を付ける、点数を付ける、力を付ける

    Đánh dấu, đặt tên, cho điểm, tăm thêm sức lực

    つく(点く)- Bật

    ひ/でんき/がすがつく

    火/電気/ガスがつく

    Bật lửa/ điện/ ga

    つぐ(注ぐ)- Rót

    びーる、おつぎしましょうか。―いいです、いいです。じぶんでつぎますから。

    ビール、おつぎしましょうか。―いいです、いいです。自分でつぎますから.

    Tôi rót bia nhé? – Thôi, thôi, để tôi tự rót

    造る - Tạo, làm

    ふねをつくる、だむをつくる.

    船を造る、ダムを造る.

    Đóng thuyền, làm đập

    つなぐ - Nối, nắm

    ねっとにつなぐ、てをつなぐ.

    ネットにつなぐ、手をつなぐ

    Kết nối mạng, nắm tay

    つながる - Kết nối

    でんわ、つながらない?―うん。ずっとはなしちゅう。

    電話、つながわない?―うん。ずっと話し中。

    Điện thoại không thông à? -- Vâng, toàn bận suốt

    つなげる - Kết nối

    〈げーむについて〉てるびにつなげてだいがめんでたのしんでいます。

    〈ゲームについて〉テルビにつなげて大画面で楽しんでいます。

    <về game> Tôi kết nối với ti vi và chơi bằng màn hình lớn

    つぶす - Làm bẹp, giết thời gian

    あきかんはつっぶしてあててください。

    空き缶はつぶして捨ててください。

    Hãy làm bẹp non trống và vứt đi

    にじまでどうやってじかんをつぶす?

    2時までどうやって時間をつぶす?

    Anh giết thời gian như thế nào đến 2 giờ

    つぶれる- Bẹp, phá sản

    はこがつぶれる、かいしゃがつぶれる.

    箱がつぶれる、会社がつぶれる.

    Hộp bị bẹp, công ty phá sản

    詰まる- Kẹt

    あわててたべたら、のどがつまりそうになった。

    慌てて食べたら、のどが詰まりそうになった。

    Ăn vội vàng nên họng tôi như bị nghẹn lại

    詰める - Nhét

    うまくつめれば、ひとはこに30こくらいはいるとおもう。

    うまく詰めれば、一箱に30個くらい入ると思う。

    Nếu nhét giỏi thì một thùng đựng được khoảng 30 chiếc

    Xin lỗi
    すみません、せきをひとつつめていただけませんか。

    すみません、席を一つ詰めていただけませんか。

    Xin lỗi, anh có thể ngồi lùi vào 1 ghế giùm được không

    積むChất, tích lũy

    これからとらっくににもつをつむので、みんなてつだってください。

    これからトラックに荷物を積むので、みんな手伝ってください。

    Bây giờ tôi sẽ chất hành lý nên xe tải nên mọi người giúp nhé

    わかいうちにいろいろけいけんをつんだほうがいい。

    若いうちにいろいろ経験を積んだほうがいい。

    Khi còn trẻ thì nên tích lũy kinh nghiệm

    強まる- Mạnh lên

    このけいかくはちゅうしになるかのうせいがつよまっている。

    この計画は中止になる可能性が強まっている。

    Khả năng kế hoạch này bị hủy ngày càng cao

    強める - Làm mạnh lên

    まだあついから、もうちょっとえあこんをつよめてくれる?

    まだ暑いから、もうちょっとエアコンを強めてくれる?

    Vẫn còn nóng nên anh cho điều hòa mạnh lên chút nữa được không

    連れていく - Dẫn đi

    ぱーてぃーにともだちをつれていってもいいですか。

    パーティーに友だちを連れて行ってもいいですか。

    Tôi dẫn bạn đến bữa tiệc có được không

    適する - Thích hợp

    かれはりーだーにてきしたひとだとおもう。

    彼はリーダーに適した人だと思う。

    Tôi nghĩ anh ấy là người thích hợp với vi trí lãnh đạo

    出迎える - Ra đón

    くうこうまで、みんながでむかえてくれました。

    空港まで、みんなが出迎えてくれました。

    Mọi người ra đón tôi ở sân bay

    出迎え - Việc ra đón

    わざわざでむかえにきてくれなくていいですよ。

    わざわざ出迎えに来てくれなくていいですよ。

    Anh không cần phải mất công đi đón tôi đâu
     
    Last edited by a moderator: 8/12/15
    kamikaze thích bài này.

Chia sẻ trang này