Từ lóng, cách nói ngắn trong tiếng Nhật.

Thảo luận trong 'ĐỌC HIỂU' bắt đầu bởi phannhung, 30/5/16.

  1. phannhung

    phannhung New Member

    わがままいうな= Đừng ích kỷ vậy nữa!

    よくいうぜ= Nói thì hay lắm!

    ちゅうこくしてるんだ= Tôi cảnh cáo cậu đấy!

    なんでもするからゆるして= Tôi sẽ làm bất cứ điều gì, nhưng hãy tha thứ cho tôi!

    もったいない= Thật lãng phí!

    あなたのせいじゃない= đó không phải lỗi của cậu

    こまったな= khó nghĩ quá...

    なんかもんくあるか= có gì không vừa lòng à?

    どけ=tránh ra!

    ついてこないで=đừng đi theo tôi!

    むだだ=vô ích thôi!

    やってみろ=làm thử đi!

    やめろ= Dừng lại đi!

    すきにしろ= Thích làm gì thì tuỳ!

    むりだ=Vô ích thôi !

    ごめんください= Có ai ở nhà không?

    すまない/ごめん= Xin lỗi

    めをさまして= Dậy đi

    やかましい= Lắm mồm quá!

    はなしくらいきけよ= Ít ra cũng nghe tôi nói chứ!

    よるな= Đừng có tiến lại đây!

    かえせ= Trả đây!

    はじめるぞ= Bắt đầu thôi!

    うれしい= Vui quá!

    がんばらなくちゃ= Phải ráng hết sức thôi!

    げんきないね= Trông cậu có vẻ buồn thế!

    まけるもんか= Tôi sẽ không thua đâu.

    あたしのどこがふまんなの= Cậu có gì không hài lòng về tôi?

    しんじられない= Thật không thể tin nổi!

    へんなヤツ= Đúng là kẻ kì lạ

    べつにきにすることないじゃない= Cũng không cần bận tâm chuyện đó.

    じゃまだ= Tránh đường nào!/ Vướng chỗ quá!

    あたりまえだよ= Hiển nhiên rồi!

    いそげ= Nhanh lên!

    しにてえのか= Muốn chết hả?

    たのむ= Nhờ cậu đấy!

    しんぱいするな= Đừng lo.

    どうするんだ= Cậu tính sao đây?

    もういい= Đủ rồi đó!

    しっかりしなさい= Tỉnh trí lại đi!/ Trấn tĩnh lại đi!

    かっこいい= Cool quá đi!

    うそつけ= Đồ dối trá!

    きのせいか= Là do mình tưởng tượng sao?

    なにしにきたんだよ= Cậu đến đây chi vậy?

    やっぱりそうか=Quả nhiên là vậy sao...

    バカなことしないで=Đừng làm trò ngu ngốc nữa!

    だまれ= Im miệng đi!

    ほっといてくれ=Để cho tôi yên!

    おどろいた= Hết cả hồn!

    いてぇ=Đau quá!
     
    Last edited by a moderator: 1/6/16
    ThanhDuy421 thích bài này.

Chia sẻ trang này