Từ vựng tiếng Nhật về các món ăn

Thảo luận trong 'Ẩm Thực Nhật Bản' bắt đầu bởi tranquynhhoa6896, 3/10/17.

  1. tranquynhhoa6896

    tranquynhhoa6896 New Member

    Trong quá khứ, khi người nước ngoài nói chuyện về món ăn Nhật Bản, thông thường học sẽ nghĩ đến Sushi hay Tempura. Tuy nhiên, món ăn Nhật Bản vô cùng đa dạng phong phú, nó khiến cho ẩm thực Nhật Bản trở thành một nền văn hóa. Có rất nhiều món ăn Nhật Bản ngon khác đang dần trở nên phổ biến trên thế giới.
    1 食べ物 たべもの tabe mono Thức ăn
    2 日本料理 にほんりょうり nihon ryouri Nấu ăn Nhật / Thực phẩm Nhật Bản
    3 朝食 ちょうしょく chou shoku Bữa ăn sáng
    4 朝御飯 あさごはん asa gohan Bữa ăn sáng
    5 昼食 ちゅうしょく chuu shoku Bữa trưa
    6 昼御飯 ひるごはん hiru gohan Bữa trưa
    7 夕食 ゆうしょく yuu shoku Bữa tối
    8 晩御飯 ばんごはん ban gohan Bữa tối
    9 夜食 やしょく ya shoku Bữa ăn tối
    10 おかず okazu Rau trang trí
    11 お八つ おやつ oyatsu Snack / giải khát
    12 弁当 べんとう bentou Hộp Ăn trưa
    13 駅弁 えきべん ekiben Hộp ăn trưa tàu
    14 御飯 ごはん gohan Bữa ăn / bữa cơm
    15 刺身 さしみ sashimi Cá thái lát
    16 寿司 / 鮨 / 鮓 すし sushi Sushi
    17 天婦羅 てんぷら tenpura Tempura / chiên cá và rau
    18 牛丼 ぎゅうどん gyuu don Cơm đầy với thịt bò và rau
    19 親子丼 おやこどん oyako don Cơm đầy với gà luộc và trứng
    20 天丼 てんどん ten don Cơm với Tôm & cá chiên
    21 鰻丼 うなぎどん unagi don
    22 鰻 うなぎ unagi Con lươn
    23 豚カツ とんカツ tonkatsu Heo Cốt lết
    24 カレーライス kare- raisu Cơm cà ri
    25 鋤焼き すきやき suki yaki Lát thịt bò nấu với rau khác nhau
    26 お好み焼き おこのみやき okonomi yaki Pancake mỏng
    27 鉄板焼き てっぱんやき teppan yaki Thịt nướng
    28 焼き鳥 やきとり yaki tori Gà nướng / nướng gà
    29 蛸焼き たこやき tako yaki
    30 焼きそば やきそば yaki soba
    31 餃子 ギョウザ gyouza Bánh bao nhồi với thịt heo bằm và rau
    32 茶碗蒸し ちゃわんむし chawan mushi Custard trứng hấp
    33 しゃぶしゃぶ shabu shabu Lẩu Nhật Bản
    34 味噌 みそ miso Miso / Bean Paste
    35 味噌汁 みそしる miso shiru Súp Miso
    36 ラーメン ra-men Ramen
    37 うどん udon Mì làm bằng bột mì
    38 蕎麦 そば soba mì lúa mạch
    39 餅 もち mochi bánh gạo
    40 餡パン あんパン anpan bún Nhật
    41 牛肉 ぎゅうにく gyuuniku Thịt bò
    42 豚肉 ぶたにく butaniku Thịt heo
    43 鶏肉 とりにく toriniku Thịt Gà
    44 羊肉 ようにく youniku Thịt cừu
    45 魚 さかな sakana Cá
    46 海老 / 蝦 えび ebi Tôm
    47 蟹 かに kani Cua
    48 豆腐 とうふ toufu Đậu hũ
    49 卵 たまご tamago Trứng
    50 食パン しょくパン shoku pan Bánh mì
    51 玉葱 たまねぎ tamanegi Củ hành
    52 胡瓜 きゅうり kyuuri Dưa chuột
    53 醤油 しょうゆ shouyu Nước Tương
    54 酢 す su Giấm
    55 山葵 わさび wasabi Cải ngựa Nhật Bản
    56 油 あぶら abura Dầu
    57 砂糖 さとう satou Đường
    58 塩 しお shio Muối
    59 胡椒 こしょう koshou Tiêu
    60 調味料 ちょうみ choumi ryou gia vị
    りょう
     

Chia sẻ trang này