Từ lóng tiếng Nhật 13: 後の祭り

micdac

tât cả chỉ là ngụy biện, hãy đội mũ BH
後の祭り : MẤT BÒ MỚI LO LÀM CHUỒNG (ĐÃ QUÁ RỄ ĐỂ LÀM (1 VIỆC GÌ) VÌ CÓ LÀM NỮA CŨNG VÔ ÍCH)

• 死んだ後の医者。/《諺》後の祭り。
The doctor after death.
• 馬を盗まれてから馬小屋の戸を締めても遅過ぎる。/後の祭り。 ;《諺》
It is too late to lock [shut] the barn [stable] door after the steed is stolen.
• 間に合わない。/後の祭りだ。
It's too late.
• 済んだことは仕方ない。/もう終わったことだ。/後の祭りだ。
What's done is done.
 

Điểm tin

Top