Từ Lóng tiếng Nhật 1


tât cả chỉ là ngụy biện, hãy đội mũ BH
青二才 (AONISAI) : dùng để chỉ ai còn non nớt thiếu kinh nghiệm, hỷ mũi chưa sạch, miệng hội mùi sữa, thò lò mũi xanh, chưa sạch nước cản, trẻ lên 2...

• 青二才
beardless youth // chicken〈俗〉 // choirboy // cokie / cokey // cub // dink // fledgling // green youth // hobbledehoy / hobbadehoy / hobbadyhoy // kid // little punk // punk // punk kid〈米俗〉 // pup // saucebox〈話〉 // spring chicken // stripling // suckling // wetnose
• 青二才
whipper-snapper / snippersnapper〔〈語源〉つっ立ったままむちを振ってピシッと鳴らす(snap a whip)以外に何もすることのない生意気なやつのことを whip snapper と言った。そして、whipper-snapper と韻をふむようになった〕
• 生意気な青二才
arrogant pup
• 全く青二才で
as green as grass
• 青二才ではない
be no spring chicken
• (人)を青二才と思う
see any green in someone's eye
• 青二才ども
babes and sucklings
• 青二才の
green and fresh
• 青二才の
wet [not dry] behind the ears〔〈語源〉生まれたばかりの子牛や馬の体で、最後まで乾かないのが耳の裏であることから〕
• 青二才の
【形】beardless // green-ass〈卑〉
• 青二才のころ
in one's salad days〔W. Shakespeare 作の"Anthony and Cleopatra" から生まれた表現〕
• 青二才の時代
one's salad days // salad days
• おまえはまだ青い。/この青二才めが
You're still wet [not dry] behind the ears.

Hãy đăng ký hoặc đăng nhập để gửi phản hồi

Bạn phải là thành viên mới có thể gửi phản hồi

Đăng ký

Hãy đăng ký làm thành viên. Việc này rất đơn giản!

Đăng nhập

Bạn là thành viên? Hãy đăng nhập tại đây.